vừa khi

vừa khi

Vừa khi cô ấy bước ra khỏi cửa thì trời bắt đầu mưa.

Định nghĩa
  1. Liên từ:
    • Chỉ thời điểm xảy ra đồng thời hoặc ngay sau một sự kiện: "vừa khi" dùng để nối hai hành động hoặc sự việc xảy ra gần như cùng lúc, nhấn mạnh tính tức thời của sự kiện thứ hai ngay sau sự kiện thứ nhất.
dụ sử dụng
  • (Ngay lúc anh ấy vào phòng, điện thoại đổ chuông.)
  • (Ngay lúc trời bắt đầu mưa, chúng tôi lập tức chạy vào nhà.)
  • (Ngay lúc ra ngoài, bố tới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vừa khi... thì/liền/đã...": cấu trúc thường dùng để nhấn mạnh sự nối tiếp nhanh chóng giữa hai hành động.
    • Vừa khi nghe tin, ấy đã khóc nức nở. (Ngay lúc nghe tin, ấy khóc ngay lập tức.)
  • "vừa khi... mới...": chỉ thời điểm bắt đầu một hành động kéo dài.
    • Vừa khi mùa đến, hoa phượng mới bắt đầu nở rộ. (Ngay lúc mùa tới, hoa phượng bắt đầu nở.)
Biến thể từ gần giống
  • Vừa (phó từ): chỉ thời gian ngay trước hiện tại hoặc đồng thời.
    • Anh ấy vừa đi khỏi. (Anh ấy mới rời đi.)
  • Khi (danh từ/liên từ): chỉ thời điểm, lúc.
    • Khi tôi đến, họ đã ăn xong. (Lúc tôi tới, họ đã ăn xong.)
  • Vừa mới (phó từ kép): chỉ hành động xảy ra ngay trước thời điểm nói.
    • Tôi vừa mới ăn sáng. (Tôi mới ăn sáng xong.)
Từ đồng nghĩa
  • Ngay khi: chỉ thời điểm tức thì, không chậm trễ.
    • Ngay khi thấy cảnh sát, hắn bỏ chạy. (Lập tức khi thấy cảnh sát, hắn chạy.)
  • Lúc: chỉ thời gian xảy ra sự việc.
    • Lúc mưa to, tôi đangnhà. (Vào thời điểm mưa lớn, tôinhà.)
  • Chừng nào: chỉ thời điểm trong văn nói miền Nam.
    • Chừng nào về, báo tôi nhé. (Khi nào về, hãy báo tôi.)
Thành ngữ liên quan
  • Vừa khi vừa lúc: đúng thời điểm, thuận tiện.
    • Anh ấy đến vừa khi vừa lúc, giúp tôi kịp lúc. (Anh ấy tới đúng lúc, hỗ trợ tôi kịp thời.)